từ đấy

  1. depuis lors; depuis.
    • Từ đấy tôi không gặp
      je ne l'ai pas vu depuis.
  2. de là.
    • Từ đấy đến đây
      de là jusqu'ici.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ đấy"

từ đấy
Từ đấy, cô ấy luôn mang theo một chiếc ô khi ra ngoài.